kẻ cả

  1. d. 1. Người tự cho mình bề trên: Nói giọng kẻ cả. 2. Người trên: Bác kẻ cả trong làng (Trạng Quỳnh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kẻ cả
Ông ấy luôn nói với mọi người bằng giọng điệu kẻ cả.